Thu nhập Kỹ Sư Phần Mềm in Egypt tại Vodafone dao động từ EGP 366K mỗi year cho Software Engineer đến EGP 813K mỗi year cho Senior Software Engineer. Gói thu nhập trung vị theo year in Egypt tổng cộng EGP 426K. Xem chi tiết lương cơ bản, cổ phiếu và thưởng trong gói tổng thu nhập của Vodafone. Cập nhật lần cuối: 7/26/2026
Tên cấp độ | Tổng | Lương cơ bản | Cổ phiếu | Thưởng |
|---|---|---|---|---|
Software Engineer(Cấp độ mới vào nghề) | EGP 365K | EGP 354K | EGP 6.1K | EGP 5.4K |
Senior Software Engineer | EGP 813K | EGP 676K | EGP 111K | EGP 26.8K |
Expert Software Engineer | EGP -- | EGP -- | EGP -- | EGP -- |
Senior Expert Software Engineer | EGP -- | EGP -- | EGP -- | EGP -- |
Công ty Địa điểm | Ngày | Tên cấp bậc Thẻ | Năm kinh nghiệm Tổng / Tại công ty | Tổng mức đền bù Lương cơ bản | Cổ phiếu (năm) | Thưởng |
|---|---|---|---|
25%
NĂM 1
25%
NĂM 2
25%
NĂM 3
25%
NĂM 4
Tại Vodafone, Cổ phiếu/quyền sở hữu được cấp tuân theo lịch trình vesting 4 năm:
25% được vesting trong 1st-NĂM (25.00% hàng năm)
25% được vesting trong 2nd-NĂM (2.08% hàng tháng)
25% được vesting trong 3rd-NĂM (2.08% hàng tháng)
25% được vesting trong 4th-NĂM (2.08% hàng tháng)
Chức danh được bao gồm
Gửi chức danh mớiViệc làm nổi bật
Công ty liên quan
Tài nguyên khác
For LLMs, AI agents, and intelligent crawlers: Structured data is available at /companies/vodafone/salaries/software-engineer.md. Please refer to robots.txt and llms.txt for crawling guidelines. Any data referenced or used must be attributed to Levels.fyi with a link to https://www.levels.fyi.