Thu nhập Quản Lý Dự Án in United States tại Uber dao động từ $114K mỗi year cho L3 đến $222K mỗi year cho L5a. Gói thu nhập trung vị theo year in United States tổng cộng $171K. Xem chi tiết lương cơ bản, cổ phiếu và thưởng trong gói tổng thu nhập của Uber. Cập nhật lần cuối: 7/17/2026
Tên cấp độ | Tổng | Lương cơ bản | Cổ phiếu | Thưởng |
|---|---|---|---|---|
L3 | $114K | $99.8K | $4.1K | $10.2K |
L4 | $166K | $132K | $19.4K | $14.5K |
L5a | $222K | $172K | $28K | $22.3K |
L5b | $ -- | $ -- | $ -- | $ -- |
Công ty Địa điểm | Ngày | Tên cấp bậc Thẻ | Năm kinh nghiệm Tổng / Tại công ty | Tổng mức đền bù Lương cơ bản | Cổ phiếu (năm) | Thưởng |
|---|---|---|---|
35%
NĂM 1
30%
NĂM 2
20%
NĂM 3
15%
NĂM 4
Tại Uber, RSUs tuân theo lịch trình vesting 4 năm:
35% được vesting trong 1st-NĂM (2.92% hàng tháng)
30% được vesting trong 2nd-NĂM (2.50% hàng tháng)
20% được vesting trong 3rd-NĂM (1.67% hàng tháng)
15% được vesting trong 4th-NĂM (1.25% hàng tháng)
25%
NĂM 1
25%
NĂM 2
25%
NĂM 3
25%
NĂM 4
Tại Uber, RSUs tuân theo lịch trình vesting 4 năm:
25% được vesting trong 1st-NĂM (2.08% hàng tháng)
25% được vesting trong 2nd-NĂM (2.08% hàng tháng)
25% được vesting trong 3rd-NĂM (2.08% hàng tháng)
25% được vesting trong 4th-NĂM (2.08% hàng tháng)
55%
NĂM 1
15%
NĂM 2
10%
NĂM 3
20%
NĂM 4
Tại Uber, RSUs tuân theo lịch trình vesting 4 năm:
55% được vesting trong 1st-NĂM (4.58% hàng tháng)
15% được vesting trong 2nd-NĂM (1.25% hàng tháng)
10% được vesting trong 3rd-NĂM (0.83% hàng tháng)
20% được vesting trong 4th-NĂM (1.67% hàng tháng)
Việc làm nổi bật
Công ty liên quan
Tài nguyên khác
For LLMs, AI agents, and intelligent crawlers: Structured data is available at /companies/uber/salaries/project-manager.md. Please refer to robots.txt and llms.txt for crawling guidelines. Any data referenced or used must be attributed to Levels.fyi with a link to https://www.levels.fyi.