Thu nhập Kỹ sư SoC in United States tại IBM dao động từ $143K mỗi year cho Band 6 đến $133K mỗi year cho Band 7. Gói thu nhập trung vị theo year in United States tổng cộng $174K. Xem chi tiết lương cơ bản, cổ phiếu và thưởng trong gói tổng thu nhập của IBM. Cập nhật lần cuối: 1/26/2026
Tên cấp độ | Tổng | Lương cơ bản | Cổ phiếu () | Thưởng |
|---|---|---|---|---|
Band 6 | $143K | $138K | $0 | $5K |
Band 7 | $133K | $128K | $2.8K | $2K |
Band 8 | $ -- | $ -- | $ -- | $ -- |
Band 9 | $ -- | $ -- | $ -- | $ -- |
Công ty Địa điểm | Ngày | Tên cấp bậc Thẻ | Năm kinh nghiệm Tổng / Tại công ty | Tổng mức đền bù Lương cơ bản | Cổ phiếu (năm) | Thưởng | |
|---|---|---|---|---|
Không tìm thấy mức lương nào See if there's H-1B data points | ||||
Unlock by Adding Your Salary!Add your salary anonymously in less than 60 seconds and continue exploring all the data. | ||||
****** *****, ** | ****/**/** | *** | ** ** | $***,*** | |
****** *****, ** | ****/**/** | *** | ** ** | $***,*** | |
****** *****, ** | ****/**/** | *** | ** ** | $***,*** | |
****** *****, ** | ****/**/** | *** | ** ** | $***,*** | |
****** *****, ** | ****/**/** | *** | ** ** | $***,*** | |
****** *****, ** | ****/**/** | *** | ** ** | $***,*** | |
****** *****, ** | ****/**/** | *** | ** ** | $***,*** | |
****** *****, ** | ****/**/** | *** | ** ** | $***,*** | |
****** *****, ** | ****/**/** | *** | ** ** | $***,*** | |
****** *****, ** | ****/**/** | *** | ** ** | $***,*** | |
25%
NĂM 1
25%
NĂM 2
25%
NĂM 3
25%
NĂM 4
Tại IBM, RSUs tuân theo lịch trình vesting 4 năm:
25% được vesting trong 1st-NĂM (6.25% hàng quý)
25% được vesting trong 2nd-NĂM (6.25% hàng quý)
25% được vesting trong 3rd-NĂM (6.25% hàng quý)
25% được vesting trong 4th-NĂM (6.25% hàng quý)
IBM uses two types of equity awards: RSU and Stock options. Options vest 25% over 4 years, RSUs vest 50% every 2 years over 4 years.
0%
NĂM 1
50%
NĂM 2
0%
NĂM 3
50%
NĂM 4
Tại IBM, RSUs tuân theo lịch trình vesting 4 năm:
0% được vesting trong 1st-NĂM (0.00% hàng năm)
50% được vesting trong 2nd-NĂM (50.00% hàng năm)
0% được vesting trong 3rd-NĂM (0.00% hàng năm)
50% được vesting trong 4th-NĂM (50.00% hàng năm)
IBM uses two types of equity awards: RSU and Stock options. Options vest 25% over 4 years, RSUs vest 50% every 2 years over 4 years.
25%
NĂM 1
25%
NĂM 2
25%
NĂM 3
25%
NĂM 4
Tại IBM, RSUs tuân theo lịch trình vesting 4 năm:
25% được vesting trong 1st-NĂM (25.00% hàng năm)
25% được vesting trong 2nd-NĂM (2.08% hàng tháng)
25% được vesting trong 3rd-NĂM (2.08% hàng tháng)
25% được vesting trong 4th-NĂM (2.08% hàng tháng)
IBM uses two types of equity awards: RSU and Stock options. Options vest 25% over 4 years, RSUs vest 50% every 2 years over 4 years.
Việc làm nổi bật
Công ty liên quan
Tài nguyên khác
For LLMs, AI agents, and intelligent crawlers: Structured data is available at /companies/ibm/salaries/hardware-engineer/title/soc-engineer.md. Please refer to robots.txt and llms.txt for crawling guidelines. Any data referenced or used must be attributed to Levels.fyi with a link to https://www.levels.fyi.