Thu nhập Kỹ Sư Phần Mềm in Bucharest Metropolitan Area tại Google dao động từ RON 271K mỗi year cho L3 đến RON 591K mỗi year cho L5. Gói thu nhập trung vị theo year in Bucharest Metropolitan Area tổng cộng RON 328K. Xem chi tiết lương cơ bản, cổ phiếu và thưởng trong gói tổng thu nhập của Google. Cập nhật lần cuối: 3/28/2026
Tên cấp độ | Tổng | Lương cơ bản | Cổ phiếu | Thưởng |
|---|---|---|---|---|
L3SWE II(Cấp độ mới vào nghề) | $61.8K | $48.2K | $11K | $2.6K |
L4SWE III | $92.3K | $60.5K | $26.1K | $5.8K |
L5Senior SWE | $135K | $87.2K | $37.8K | $9.7K |
L6Staff SWE | $ -- | $ -- | $ -- | $ -- |
Công ty Địa điểm | Ngày | Tên cấp bậc Thẻ | Năm kinh nghiệm Tổng / Tại công ty | Tổng mức đền bù Lương cơ bản | Cổ phiếu (năm) | Thưởng | |
|---|---|---|---|---|
Unlock by Adding Your Salary!Add your salary anonymously in less than 60 seconds and continue exploring all the data. | ||||
****** *****, ** | ****/**/** | *** | ** ** | $***,*** | |
****** *****, ** | ****/**/** | *** | ** ** | $***,*** | |
****** *****, ** | ****/**/** | *** | ** ** | $***,*** | |
****** *****, ** | ****/**/** | *** | ** ** | $***,*** | |
****** *****, ** | ****/**/** | *** | ** ** | $***,*** | |
****** *****, ** | ****/**/** | *** | ** ** | $***,*** | |
****** *****, ** | ****/**/** | *** | ** ** | $***,*** | |
****** *****, ** | ****/**/** | *** | ** ** | $***,*** | |
****** *****, ** | ****/**/** | *** | ** ** | $***,*** | |
****** *****, ** | ****/**/** | *** | ** ** | $***,*** | |
38%
NĂM 1
32%
NĂM 2
20%
NĂM 3
10%
NĂM 4
Tại Google, RSUs tuân theo lịch trình vesting 4 năm:
38% được vesting trong 1st-NĂM (3.17% hàng tháng)
32% được vesting trong 2nd-NĂM (2.67% hàng tháng)
20% được vesting trong 3rd-NĂM (1.67% hàng tháng)
10% được vesting trong 4th-NĂM (0.83% hàng tháng)
Google commonly refers to RSU as GSU (Google Stock Unit). Although the name is different, it is the same as RSU's. Google's Vesting Schedule may vary between monthly and quarterly vesting depending on the number of shares you recieve: less than 32 GSUs (Annually), 32 - 63 GSUs (Semi-annually), 64 - 159 GSUs (Quarterly) and 160+ GSUs (Monthly).
33%
NĂM 1
33%
NĂM 2
22%
NĂM 3
12%
NĂM 4
Tại Google, RSUs tuân theo lịch trình vesting 4 năm:
33% được vesting trong 1st-NĂM (2.75% hàng tháng)
33% được vesting trong 2nd-NĂM (2.75% hàng tháng)
22% được vesting trong 3rd-NĂM (1.83% hàng tháng)
12% được vesting trong 4th-NĂM (1.00% hàng tháng)
Google commonly refers to RSU as GSU (Google Stock Unit). Although the name is different, it is the same as RSU's. Google's Vesting Schedule may vary between monthly and quarterly vesting depending on the number of shares you recieve: less than 32 GSUs (Annually), 32 - 63 GSUs (Semi-annually), 64 - 159 GSUs (Quarterly) and 160+ GSUs (Monthly).
50%
NĂM 1
28%
NĂM 2
12%
NĂM 3
10%
NĂM 4
Tại Google, RSUs tuân theo lịch trình vesting 4 năm:
50% được vesting trong 1st-NĂM (4.17% hàng tháng)
28% được vesting trong 2nd-NĂM (2.33% hàng tháng)
12% được vesting trong 3rd-NĂM (1.00% hàng tháng)
10% được vesting trong 4th-NĂM (0.83% hàng tháng)
Google commonly refers to RSU as GSU (Google Stock Unit). Although the name is different, it is the same as RSU's. Google's Vesting Schedule may vary between monthly and quarterly vesting depending on the number of shares you recieve: less than 32 GSUs (Annually), 32 - 63 GSUs (Semi-annually), 64 - 159 GSUs (Quarterly) and 160+ GSUs (Monthly).
36%
NĂM 1
28%
NĂM 2
20%
NĂM 3
16%
NĂM 4
Tại Google, RSUs tuân theo lịch trình vesting 4 năm:
36% được vesting trong 1st-NĂM (3.00% hàng tháng)
28% được vesting trong 2nd-NĂM (2.33% hàng tháng)
20% được vesting trong 3rd-NĂM (1.67% hàng tháng)
16% được vesting trong 4th-NĂM (1.33% hàng tháng)
Google commonly refers to RSU as GSU (Google Stock Unit). Although the name is different, it is the same as RSU's. Google's Vesting Schedule may vary between monthly and quarterly vesting depending on the number of shares you recieve: less than 32 GSUs (Annually), 32 - 63 GSUs (Semi-annually), 64 - 159 GSUs (Quarterly) and 160+ GSUs (Monthly).
25%
NĂM 1
25%
NĂM 2
25%
NĂM 3
25%
NĂM 4
Tại Google, RSUs tuân theo lịch trình vesting 4 năm:
25% được vesting trong 1st-NĂM (2.08% hàng tháng)
25% được vesting trong 2nd-NĂM (2.08% hàng tháng)
25% được vesting trong 3rd-NĂM (2.08% hàng tháng)
25% được vesting trong 4th-NĂM (2.08% hàng tháng)
Google commonly refers to RSU as GSU (Google Stock Unit). Although the name is different, it is the same as RSU's. Google's Vesting Schedule may vary between monthly and quarterly vesting depending on the number of shares you recieve: less than 32 GSUs (Annually), 32 - 63 GSUs (Semi-annually), 64 - 159 GSUs (Quarterly) and 160+ GSUs (Monthly).
25%
NĂM 1
25%
NĂM 2
25%
NĂM 3
25%
NĂM 4
Tại Google, RSUs tuân theo lịch trình vesting 4 năm:
25% được vesting trong 1st-NĂM (6.25% hàng quý)
25% được vesting trong 2nd-NĂM (6.25% hàng quý)
25% được vesting trong 3rd-NĂM (6.25% hàng quý)
25% được vesting trong 4th-NĂM (6.25% hàng quý)
Google commonly refers to RSU as GSU (Google Stock Unit). Although the name is different, it is the same as RSU's. Google's Vesting Schedule may vary between monthly and quarterly vesting depending on the number of shares you recieve: less than 32 GSUs (Annually), 32 - 63 GSUs (Semi-annually), 64 - 159 GSUs (Quarterly) and 160+ GSUs (Monthly).
33%
NĂM 1
33%
NĂM 2
34%
NĂM 3
Tại Google, RSUs tuân theo lịch trình vesting 3 năm:
33% được vesting trong 1st-NĂM (8.25% hàng quý)
33% được vesting trong 2nd-NĂM (8.25% hàng quý)
34% được vesting trong 3rd-NĂM (8.50% hàng quý)
Google commonly refers to RSU as GSU (Google Stock Unit). Although the name is different, it is the same as RSU's. Google's Vesting Schedule may vary between monthly and quarterly vesting depending on the number of shares you recieve: less than 32 GSUs (Annually), 32 - 63 GSUs (Semi-annually), 64 - 159 GSUs (Quarterly) and 160+ GSUs (Monthly).
Chức danh được bao gồm
Gửi chức danh mớiKỹ sư Android
Kỹ sư phần mềm di động
Kỹ sư phần mềm frontend
Kỹ sư học máy
Kỹ sư phần mềm backend
Kỹ sư phần mềm full-stack
Kỹ sư mạng
Kỹ sư phần mềm đảm bảo chất lượng (QA)
Kỹ sư dữ liệu
Kỹ sư phân tích
Kỹ sư phần mềm sản xuất
Kỹ sư phần mềm bảo mật
Kỹ sư DevOps
Kỹ sư tin cậy hệ thống
Kỹ sư tiền mã hóa
Kỹ sư phần mềm thực tế ảo
Kỹ sư hệ thống
Kỹ sư phần mềm trò chơi điện tử
Đại diện lập trình viên
Nhà khoa học nghiên cứu
Nghiên cứu viên AI
Kỹ sư AI
Kỹ sư HPC
Kỹ sư UX
Việc làm nổi bật
Công ty liên quan
Tài nguyên khác
For LLMs, AI agents, and intelligent crawlers: Structured data is available at /companies/google/salaries/software-engineer/locations/bucharest-metropolitan-area.md. Please refer to robots.txt and llms.txt for crawling guidelines. Any data referenced or used must be attributed to Levels.fyi with a link to https://www.levels.fyi.