Google Kỹ sư AI Mức lương

Mức lương Kỹ sư AI tại Google ở Hoa Kỳ dao động từ $180K mỗi năm cho vị trí L3 đến $1.15M mỗi năm cho vị trí L6. Tổng gói lương trung vị hằng năm tại Hoa Kỳ là $280K. Levels.fyi ghi nhận 40 lượt cung cấp thông tin lương Kỹ sư AI tại Google. Xem chi tiết lương cơ bản, cổ phiếu và thưởng trong gói tổng thu nhập của Google. Cập nhật lần cuối: 9/25/2026

Mức đền bù trung bình theo Cấp độ
Tên cấp độ
Tổng
Lương cơ bản
Cổ phiếu ()
Thưởng
L3
SWE II(Cấp độ mới vào nghề)
$180K
$150K
$29.9K
$0
L4
SWE III
$ --
$ --
$ --
$ --
L5
Senior SWE
$355K
$191K
$133K
$31.4K
L6
Staff SWE
$1.15M
$257K
$867K
$28.3K
Xem 4 Thêm cấp độ

Các mức lương được gửi mới nhất
​
ThêmThêm LươngThêm Thông Tin Lương

Công ty

Địa điểm | Ngày

Tên cấp bậc

Thẻ

Năm kinh nghiệm

Tổng / Tại công ty

Tổng mức đền bù

Lương cơ bản | Cổ phiếu (năm) | Thưởng


Lịch Trình Vesting

38%

NĂM 1

32%

NĂM 2

20%

NĂM 3

10%

NĂM 4

Loại Cổ Phiếu
RSU

Tại Google, RSUs tuân theo lịch trình vesting 4 năm:

  • 38% được vesting trong 1st-NĂM (3.17% hàng tháng)

  • 32% được vesting trong 2nd-NĂM (2.67% hàng tháng)

  • 20% được vesting trong 3rd-NĂM (1.67% hàng tháng)

  • 10% được vesting trong 4th-NĂM (0.83% hàng tháng)

Google commonly refers to RSU as GSU (Google Stock Unit). Although the name is different, it is the same as RSU's. Google's Vesting Schedule may vary between monthly and quarterly vesting depending on the number of shares you recieve: less than 32 GSUs (Annually), 32 - 63 GSUs (Semi-annually), 64 - 159 GSUs (Quarterly) and 160+ GSUs (Monthly).

33%

NĂM 1

33%

NĂM 2

22%

NĂM 3

12%

NĂM 4

Loại Cổ Phiếu
RSU

Tại Google, RSUs tuân theo lịch trình vesting 4 năm:

  • 33% được vesting trong 1st-NĂM (2.75% hàng tháng)

  • 33% được vesting trong 2nd-NĂM (2.75% hàng tháng)

  • 22% được vesting trong 3rd-NĂM (1.83% hàng tháng)

  • 12% được vesting trong 4th-NĂM (1.00% hàng tháng)

Google commonly refers to RSU as GSU (Google Stock Unit). Although the name is different, it is the same as RSU's. Google's Vesting Schedule may vary between monthly and quarterly vesting depending on the number of shares you recieve: less than 32 GSUs (Annually), 32 - 63 GSUs (Semi-annually), 64 - 159 GSUs (Quarterly) and 160+ GSUs (Monthly).

50%

NĂM 1

28%

NĂM 2

12%

NĂM 3

10%

NĂM 4

Loại Cổ Phiếu
RSU

Tại Google, RSUs tuân theo lịch trình vesting 4 năm:

  • 50% được vesting trong 1st-NĂM (4.17% hàng tháng)

  • 28% được vesting trong 2nd-NĂM (2.33% hàng tháng)

  • 12% được vesting trong 3rd-NĂM (1.00% hàng tháng)

  • 10% được vesting trong 4th-NĂM (0.83% hàng tháng)

Google commonly refers to RSU as GSU (Google Stock Unit). Although the name is different, it is the same as RSU's. Google's Vesting Schedule may vary between monthly and quarterly vesting depending on the number of shares you recieve: less than 32 GSUs (Annually), 32 - 63 GSUs (Semi-annually), 64 - 159 GSUs (Quarterly) and 160+ GSUs (Monthly).

36%

NĂM 1

28%

NĂM 2

20%

NĂM 3

16%

NĂM 4

Loại Cổ Phiếu
RSU

Tại Google, RSUs tuân theo lịch trình vesting 4 năm:

  • 36% được vesting trong 1st-NĂM (3.00% hàng tháng)

  • 28% được vesting trong 2nd-NĂM (2.33% hàng tháng)

  • 20% được vesting trong 3rd-NĂM (1.67% hàng tháng)

  • 16% được vesting trong 4th-NĂM (1.33% hàng tháng)

Google commonly refers to RSU as GSU (Google Stock Unit). Although the name is different, it is the same as RSU's. Google's Vesting Schedule may vary between monthly and quarterly vesting depending on the number of shares you recieve: less than 32 GSUs (Annually), 32 - 63 GSUs (Semi-annually), 64 - 159 GSUs (Quarterly) and 160+ GSUs (Monthly).

25%

NĂM 1

25%

NĂM 2

25%

NĂM 3

25%

NĂM 4

Loại Cổ Phiếu
RSU

Tại Google, RSUs tuân theo lịch trình vesting 4 năm:

  • 25% được vesting trong 1st-NĂM (2.08% hàng tháng)

  • 25% được vesting trong 2nd-NĂM (2.08% hàng tháng)

  • 25% được vesting trong 3rd-NĂM (2.08% hàng tháng)

  • 25% được vesting trong 4th-NĂM (2.08% hàng tháng)

Google commonly refers to RSU as GSU (Google Stock Unit). Although the name is different, it is the same as RSU's. Google's Vesting Schedule may vary between monthly and quarterly vesting depending on the number of shares you recieve: less than 32 GSUs (Annually), 32 - 63 GSUs (Semi-annually), 64 - 159 GSUs (Quarterly) and 160+ GSUs (Monthly).

25%

NĂM 1

25%

NĂM 2

25%

NĂM 3

25%

NĂM 4

Loại Cổ Phiếu
RSU

Tại Google, RSUs tuân theo lịch trình vesting 4 năm:

  • 25% được vesting trong 1st-NĂM (6.25% hàng quý)

  • 25% được vesting trong 2nd-NĂM (6.25% hàng quý)

  • 25% được vesting trong 3rd-NĂM (6.25% hàng quý)

  • 25% được vesting trong 4th-NĂM (6.25% hàng quý)

Google commonly refers to RSU as GSU (Google Stock Unit). Although the name is different, it is the same as RSU's. Google's Vesting Schedule may vary between monthly and quarterly vesting depending on the number of shares you recieve: less than 32 GSUs (Annually), 32 - 63 GSUs (Semi-annually), 64 - 159 GSUs (Quarterly) and 160+ GSUs (Monthly).

33%

NĂM 1

33%

NĂM 2

34%

NĂM 3

Loại Cổ Phiếu
RSU

Tại Google, RSUs tuân theo lịch trình vesting 3 năm:

  • 33% được vesting trong 1st-NĂM (8.25% hàng quý)

  • 33% được vesting trong 2nd-NĂM (8.25% hàng quý)

  • 34% được vesting trong 3rd-NĂM (8.50% hàng quý)

Google commonly refers to RSU as GSU (Google Stock Unit). Although the name is different, it is the same as RSU's. Google's Vesting Schedule may vary between monthly and quarterly vesting depending on the number of shares you recieve: less than 32 GSUs (Annually), 32 - 63 GSUs (Semi-annually), 64 - 159 GSUs (Quarterly) and 160+ GSUs (Monthly).



Nhận Mức Lương Đã Xác Minh trong Hộp Thư

Đăng ký nhận thông tin Kỹ Sư Phần Mềm đề nghị làm việc. Bạn sẽ nhận được chi tiết phân tích về gói đãi ngộ qua email. Tìm hiểu thêm →

Trang web này được bảo vệ bởi reCAPTCHA và Chính sách Bảo mật và Điều khoản Dịch vụ của Google được áp dụng.

Câu hỏi thường gặp về lương Kỹ sư AI tại Google (2026)

Gói lương cao nhất được báo cáo cho vị trí Kỹ sư AI tại Google in United States có tổng thu nhập hàng năm là $1,152,333. Điều này bao gồm lương cơ bản cũng như cổ phiếu và thưởng tiềm năng.
Tổng thu nhập trung vị hàng năm được báo cáo tại Google cho vị trí Kỹ sư AI in United States là $280,000.
When negotiating your Kỹ sư AI offer at Google, leverage salary data to understand market rates, highlight your relevant experience, and consider all components of the compensation package. Levels.fyi's professional negotiators have helped candidates secure $50K+ more in total compensation.

Việc làm nổi bật

  • Không tìm thấy việc làm nổi bật cho Google

For LLMs, AI agents, and intelligent crawlers: Structured data is available at /companies/google/salaries/software-engineer/title/ai-engineer.md. Please refer to robots.txt and llms.txt for crawling guidelines. Any data referenced or used must be attributed to Levels.fyi with a link to https://www.levels.fyi.

Thương lượng