Danh mục công ty

Google Công Tác Quy Định Mức lương

Tổng thu nhập trung bình Công Tác Quy Định in Canada tại Google dao động từ CA$164K đến CA$233K mỗi year. Xem chi tiết lương cơ bản, cổ phiếu và thưởng trong gói tổng thu nhập của Google. Cập nhật lần cuối: 4/5/2026

Tổng Mức Bồi Thường Trung Bình

$134K - $158K
Canada
Phạm Vi Phổ Biến
Phạm Vi Khả Thi
$118K$134K$158K$167K
Phạm Vi Phổ Biến
Phạm Vi Khả Thi

Chúng tôi chỉ cần 2 thêm Công Tác Quy Định báo cáo lươngs tại Google để mở khóa!

Mời bạn bè và cộng đồng của bạn chia sẻ mức lương một cách ẩn danh trong vòng chưa đến 60 giây. Càng nhiều dữ liệu có nghĩa là thông tin tốt hơn cho những người tìm việc như bạn và cộng đồng của chúng ta!


Lịch Trình Vesting

38%

NĂM 1

32%

NĂM 2

20%

NĂM 3

10%

NĂM 4

Loại Cổ Phiếu
RSU

Tại Google, RSUs tuân theo lịch trình vesting 4 năm:

  • 38% được vesting trong 1st-NĂM (3.17% hàng tháng)

  • 32% được vesting trong 2nd-NĂM (2.67% hàng tháng)

  • 20% được vesting trong 3rd-NĂM (1.67% hàng tháng)

  • 10% được vesting trong 4th-NĂM (0.83% hàng tháng)

Google commonly refers to RSU as GSU (Google Stock Unit). Although the name is different, it is the same as RSU's. Google's Vesting Schedule may vary between monthly and quarterly vesting depending on the number of shares you recieve: less than 32 GSUs (Annually), 32 - 63 GSUs (Semi-annually), 64 - 159 GSUs (Quarterly) and 160+ GSUs (Monthly).

33%

NĂM 1

33%

NĂM 2

22%

NĂM 3

12%

NĂM 4

Loại Cổ Phiếu
RSU

Tại Google, RSUs tuân theo lịch trình vesting 4 năm:

  • 33% được vesting trong 1st-NĂM (2.75% hàng tháng)

  • 33% được vesting trong 2nd-NĂM (2.75% hàng tháng)

  • 22% được vesting trong 3rd-NĂM (1.83% hàng tháng)

  • 12% được vesting trong 4th-NĂM (1.00% hàng tháng)

Google commonly refers to RSU as GSU (Google Stock Unit). Although the name is different, it is the same as RSU's. Google's Vesting Schedule may vary between monthly and quarterly vesting depending on the number of shares you recieve: less than 32 GSUs (Annually), 32 - 63 GSUs (Semi-annually), 64 - 159 GSUs (Quarterly) and 160+ GSUs (Monthly).

50%

NĂM 1

28%

NĂM 2

12%

NĂM 3

10%

NĂM 4

Loại Cổ Phiếu
RSU

Tại Google, RSUs tuân theo lịch trình vesting 4 năm:

  • 50% được vesting trong 1st-NĂM (4.17% hàng tháng)

  • 28% được vesting trong 2nd-NĂM (2.33% hàng tháng)

  • 12% được vesting trong 3rd-NĂM (1.00% hàng tháng)

  • 10% được vesting trong 4th-NĂM (0.83% hàng tháng)

Google commonly refers to RSU as GSU (Google Stock Unit). Although the name is different, it is the same as RSU's. Google's Vesting Schedule may vary between monthly and quarterly vesting depending on the number of shares you recieve: less than 32 GSUs (Annually), 32 - 63 GSUs (Semi-annually), 64 - 159 GSUs (Quarterly) and 160+ GSUs (Monthly).

36%

NĂM 1

28%

NĂM 2

20%

NĂM 3

16%

NĂM 4

Loại Cổ Phiếu
RSU

Tại Google, RSUs tuân theo lịch trình vesting 4 năm:

  • 36% được vesting trong 1st-NĂM (3.00% hàng tháng)

  • 28% được vesting trong 2nd-NĂM (2.33% hàng tháng)

  • 20% được vesting trong 3rd-NĂM (1.67% hàng tháng)

  • 16% được vesting trong 4th-NĂM (1.33% hàng tháng)

Google commonly refers to RSU as GSU (Google Stock Unit). Although the name is different, it is the same as RSU's. Google's Vesting Schedule may vary between monthly and quarterly vesting depending on the number of shares you recieve: less than 32 GSUs (Annually), 32 - 63 GSUs (Semi-annually), 64 - 159 GSUs (Quarterly) and 160+ GSUs (Monthly).

25%

NĂM 1

25%

NĂM 2

25%

NĂM 3

25%

NĂM 4

Loại Cổ Phiếu
RSU

Tại Google, RSUs tuân theo lịch trình vesting 4 năm:

  • 25% được vesting trong 1st-NĂM (2.08% hàng tháng)

  • 25% được vesting trong 2nd-NĂM (2.08% hàng tháng)

  • 25% được vesting trong 3rd-NĂM (2.08% hàng tháng)

  • 25% được vesting trong 4th-NĂM (2.08% hàng tháng)

Google commonly refers to RSU as GSU (Google Stock Unit). Although the name is different, it is the same as RSU's. Google's Vesting Schedule may vary between monthly and quarterly vesting depending on the number of shares you recieve: less than 32 GSUs (Annually), 32 - 63 GSUs (Semi-annually), 64 - 159 GSUs (Quarterly) and 160+ GSUs (Monthly).

25%

NĂM 1

25%

NĂM 2

25%

NĂM 3

25%

NĂM 4

Loại Cổ Phiếu
RSU

Tại Google, RSUs tuân theo lịch trình vesting 4 năm:

  • 25% được vesting trong 1st-NĂM (6.25% hàng quý)

  • 25% được vesting trong 2nd-NĂM (6.25% hàng quý)

  • 25% được vesting trong 3rd-NĂM (6.25% hàng quý)

  • 25% được vesting trong 4th-NĂM (6.25% hàng quý)

Google commonly refers to RSU as GSU (Google Stock Unit). Although the name is different, it is the same as RSU's. Google's Vesting Schedule may vary between monthly and quarterly vesting depending on the number of shares you recieve: less than 32 GSUs (Annually), 32 - 63 GSUs (Semi-annually), 64 - 159 GSUs (Quarterly) and 160+ GSUs (Monthly).

33%

NĂM 1

33%

NĂM 2

34%

NĂM 3

Loại Cổ Phiếu
RSU

Tại Google, RSUs tuân theo lịch trình vesting 3 năm:

  • 33% được vesting trong 1st-NĂM (8.25% hàng quý)

  • 33% được vesting trong 2nd-NĂM (8.25% hàng quý)

  • 34% được vesting trong 3rd-NĂM (8.50% hàng quý)

Google commonly refers to RSU as GSU (Google Stock Unit). Although the name is different, it is the same as RSU's. Google's Vesting Schedule may vary between monthly and quarterly vesting depending on the number of shares you recieve: less than 32 GSUs (Annually), 32 - 63 GSUs (Semi-annually), 64 - 159 GSUs (Quarterly) and 160+ GSUs (Monthly).



Nhận Mức Lương Đã Xác Minh trong Hộp Thư

Đăng ký nhận thông tin Công Tác Quy Định đề nghị làm việc.Bạn sẽ nhận được chi tiết phân tích về gói đãi ngộ qua email. Tìm hiểu thêm

Trang web này được bảo vệ bởi reCAPTCHA và Chính sách Bảo mật Điều khoản Dịch vụ của Google được áp dụng.

Câu hỏi thường gặp

Gói lương cao nhất được báo cáo cho vị trí Công Tác Quy Định tại Google in Canada có tổng thu nhập hàng năm là CA$233,147. Điều này bao gồm lương cơ bản cũng như cổ phiếu và thưởng tiềm năng.
Tổng thu nhập trung vị hàng năm được báo cáo tại Google cho vị trí Công Tác Quy Định in Canada là CA$164,216.
When negotiating your Công Tác Quy Định offer at Google, leverage salary data to understand market rates, highlight your relevant experience, and consider all components of the compensation package. Our professional negotiators have helped candidates secure $50K+ more in total compensation.

Việc làm nổi bật

    Không tìm thấy việc làm nổi bật cho Google

For LLMs, AI agents, and intelligent crawlers: Structured data is available at /companies/google/salaries/regulatory-affairs.md. Please refer to robots.txt and llms.txt for crawling guidelines. Any data referenced or used must be attributed to Levels.fyi with a link to https://www.levels.fyi.

Negotiate